Bước tới nội dung

Eric Dane

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Eric Dane
Dane vào tháng 3 năm 2015
SinhEric William Dane
(1972-11-09)9 tháng 11 năm 1972
San Francisco, California, Hoa Kỳ
Mất19 tháng 2 năm 2026(2026-02-19) (53 tuổi)
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động1991–2026
Phối ngẫu
Rebecca Gayheart
(cưới 2004 – sep.2018)
Con cái2

Eric William Dane (9 tháng 11 năm 1972 – 19 tháng 2 năm 2026)[1][2] là một diễn viên người Mỹ.

Thời thơ ấu

[sửa | sửa mã nguồn]

Ông sinh ngày 9 tháng 11 năm 1972 tại San Francisco, California.[1]Khi lên 7 tuổi, cha ông qua đời vì vết thương do tự bắn vào mình.[3][4] Dane có một người em trai.[5] Cả hai đều được nuôi dạy theo tín ngưỡng Do Thái của mẹ và Dane đã có lễ Bar Mitzvah (lễ trưởng thành của người Do Thái). ceremony.[6][7][8]Ông theo học trường trung học Sequoia ở Redwood City từ năm 1987 đến năm 1990, và trường trung học San Mateo ở San Mateo từ năm 1990 cho đến khi tốt nghiệp năm 1991. Ông là một vận động viên ở trường trung học, chơi trong đội tuyển bóng nước nam của trường.[9] Anh quyết định theo đuổi sự nghiệp diễn xuất sau khi tham gia một vở kịch của trường, vở "All My Sons" của Arthur Miller.[10][11]

Sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Đời tư

[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách phim

[sửa | sửa mã nguồn]

Điện ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]

Truyền hình

[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng và đề cử

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. 1 2 "Eric Dane Biography". TV Guide. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 7 năm 2016. Truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2017.
  2. ↑ "The Birth of Eric Melvin". CaliforniaBirthIndex.org. Truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2017.
  3. ↑ Lee, Luaine (ngày 15 tháng 6 năm 2014). "'I've a tendency to complicate things'". Gulf Times. Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2017.
  4. ↑ Keck, William (ngày 15 tháng 5 năm 2007). "Star couple give a hand on Skid Row". USA Today. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2007. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2010.
  5. ↑ "Eric Dane: Acting for real". CNN. ngày 6 tháng 4 năm 2001. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 11 năm 2009. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2010.
  6. ↑ Gladstone, E.C. (2006). "All Grown Up". Atlanta Peach Magazine: 84. Bản gốc lưu trữ tháng 7 15, 2011. Truy cập tháng 2 12, 2010. Gayheart, who was raised Southern Baptist, is considering converting to Dane's Judaism. 'He's not pushing me, I just love all the traditions,' she says.
  7. ↑ "Jews in the News: Celebrity Scoop: James L Brooks, Eric Dane and Gwyneth Paltrow". Letmypeoplegrow.org. Bản gốc lưu trữ tháng 5 10, 2012. Truy cập tháng 1 26, 2012.
  8. ↑ Miller, Gerri (ngày 11 tháng 6 năm 2014). "Hollywood Now: Eric Dane on Last Ship and Kunis & Franco". InterfaithFamily. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2014.
  9. ↑ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên "abc"
  10. ↑ Soll, Lindsay (ngày 9 tháng 2 năm 2007). "8 things you don't know about Eric Dane". Entertainment Weekly. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2010.
  11. ↑ "The towel scene still wears well with Eric Dane". ScrippsNews. ngày 15 tháng 5 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2012.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]