chính
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨïŋ˧˥ | ʨḭ̈n˩˧ | ʨɨn˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨïŋ˩˩ | ʨḭ̈ŋ˩˧ | ||
Từ tương tự
Tính từ
chính
- Quan trọng hơn cả so với những cái khác cùng loại.
- đi theo lối cổng chính
- nhiệm vụ chính
- nguồn thu nhập chính
- tự mình là chính
- Diễn biến chính của sự việc.
- Rất ngay thẳng, rất đúng đắn về mặt đạo đức.
- nêu gương cần, kiệm, liêm, chính
- phân biệt chính - tà
- Phải làm ăn chân chính.
Trợ từ
chính
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh rằng đích xác như vậy, không phải ai khác, không phải gì khác.
- chính nó chứ không phải ai khác
- chính mắt tôi trông thấy
Trái nghĩa
- quan trọng hơn
- ngay thẳng
Dịch
Lớn hay quan trọng hơn tất cả những cái khác