Bước tới nội dung

袂

Từ điển mở Wiktionary
袂 U+8882, 袂
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-8882
← 袁
[U+8881]
CJK Unified Ideographs 袃 →
[U+8883]

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

袂 (bộ thủ Khang Hi 145, 衣+4, 10 nét, Thương Hiệt 中木大 (LDK), tứ giác hiệu mã 35237, hình thái ⿰衤夬)

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 1113, ký tự 10
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 34154
  • Dae Jaweon: tr. 1579, ký tự 5
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 5, tr. 3080, ký tự 2
  • Dữ liệu Unihan: U+8882

Tiếng Trung Quốc

[sửa]

Nguồn gốc ký tự

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]
phồn. 袂
giản. # 袂

Cách phát âm

[sửa]

Vần
Ký tự 袂
Âm đọc # 1/1
Thanh mẫu (聲) 明 (4)
Vận mẫu (韻) 祭 (35)
Thanh điệu (調) Departing (H)
Độ mở (開合) Open
Tách âm (等) III
Phiên thiết 彌獘切
Baxter mjiejH
Reconstructions
Zhengzhang
Shangfang
/miᴇiH/
Pan
Wuyun
/miɛiH/
Shao
Rongfen
/mjæiH/
Edwin
Pulleyblank
/miajH/
Li
Rong
/miɛiH/
Wang
Li
/mĭɛiH/
Bernhard
Karlgren
/mi̯ɛiH/
Expected
Mandarin
Reflex
mì
Expected
Cantonese
Reflex
mai6
Hệ thống Zhengzhang (2003)
Ký tự 袂
Âm đọc # 1/1
Số 4405
Phonetic
component
夬
Rime
group
祭
Rime
subdivision
2
Corresponding
MC rime
Tiếng Hán
thượng cổ
/*mɡʷeds/

Định nghĩa

[sửa]

袂

  1. (văn chương) Tay áo.
Đồng nghĩa
[sửa]

Từ ghép

[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]
phồn. 袂
giản. # 袂
cách viết khác 𣍐/𫧃

Cách phát âm

[sửa]

Định nghĩa

[sửa]

袂

  1. (Hokkien, từ ngữ lịch sử) Dạng thay thế của 𣍐

Từ ghép

[sửa]

Từ nguyên 3

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Định nghĩa

[sửa]

袂

  1. (Mân Nam) Dạng thay thế của 䘼 (“tay áo”)

Từ nguyên 4

[sửa]
Để biết cách phát âm và định nghĩa của 袂 – xem 褹.
(Ký tự này là dạng biến thể của 褹).

Đọc thêm

[sửa]