Iacri
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Iacri | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Iacri tại São Paulo | |
| Vị trí Iacri tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 550 km |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Francisco Antonio Barbizam |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 324,029 km2 (125,108 mi2) |
| Độ cao | 499 m (1,637 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 6,875 |
| • Mật độ | 20,4/km2 (53/mi2) |
| Tên cư dân | iacriense |
| Mã điện thoại | 14 |
| HDI | 0,775 (PNUD/2000) |
Iacri là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 21º51'30" độ vĩ nam và kinh độ 50º41'22" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 499 m. Dân số năm 2004 ước tính là 6.652 người.
Đô thị này có diện tích 324,029 km².
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 6.783
- Dân số thành thị: 4.795
- Dân số nông thôn: 1.988
- Nam giới: 3.411
- Nữ giới: 3.372
Mật độ dân số (người/km²): 20,94
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 10,65
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 74,28
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,06
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 85,52%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,775
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,667
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,821
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,836
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
[sửa | sửa mã nguồn]Các xa lộ
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.