Bước tới nội dung

Råde

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kommune Råde
—  Khu tự quản  —
Karlshus, Råde

Hiệu kỳ

Huy hiệu
Biểu trưng chính thức của Kommune Råde
Vị trí Østfold
tại Na Uy
Vị trí Råde tại Østfold
Vị trí Råde tại Østfold
Vị trí của Råde
Bản đồ
Kommune Råde trên bản đồ Thế giới
Kommune Råde
Kommune Råde
Quốc giaNa Uy
HạtØstfold
Trung tâm hành chínhKarlshus
Chính quyền
 • Thị trưởng(2011)René Rafshol (H)
Diện tích
 • Tổng cộng119 km2 (46 mi2)
 • Đất liền105 km2 (41 mi2)
Thứ hạng diện tíchThứ 373 tại Na Uy
Dân số (2011)
 • Tổng cộng6.946
 • Mật độ58/km2 (150/mi2)
Tên cư dânRådesokning
Råsokning[1]
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã ISO 3166NO-3112
Ngôn ngữ chính thứcBokmål
Websitewww.rade.kommune.no
Dữ liệu từ thống kê của Na Uy

Råde là một đô thị ở hạt Østfold, Na Uy. Các đô thị giáp ranh là Rygge, Våler, Sarpsborg và Fredrikstad.

Giáo khu Raade được lập thành một đô thị vào ngày 1 tháng 1 năm 1838 (xem formannskapsdistrikt).

Các làng ở Råde:

Tên gọi

[sửa | sửa mã nguồn]

Đô thị này (ban đầu là một giáo khu) được đặt tên theo nông trang cũ Råde (Norse Róða), do nhà thờ đầu tiên đã được xây ở đó.

Cho đến năm 1921, tên vẫn được viết "Raade".

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Råde (1986-2016; 1955- for extremes)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 11.2
(52.2)
13.5
(56.3)
21
(70)
24.9
(76.8)
30.0
(86.0)
31.2
(88.2)
33.7
(92.7)
34.2
(93.6)
25
(77)
20
(68)
14.7
(58.5)
13.2
(55.8)
34.2
(93.6)
Trung bình tối đa °C (°F) 6.9
(44.4)
7.9
(46.2)
11.7
(53.1)
18.1
(64.6)
23.8
(74.8)
24.7
(76.5)
27.2
(81.0)
25.5
(77.9)
21.2
(70.2)
15.4
(59.7)
10.6
(51.1)
8.3
(46.9)
27.2
(81.0)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 0.7
(33.3)
1.5
(34.7)
5
(41)
10.1
(50.2)
15.6
(60.1)
19
(66)
21.2
(70.2)
20.5
(68.9)
16.2
(61.2)
10.1
(50.2)
4.8
(40.6)
1.7
(35.1)
10.5
(51.0)
Trung bình ngày °C (°F) −1.7
(28.9)
−1.5
(29.3)
1.1
(34.0)
5.6
(42.1)
10.8
(51.4)
14.5
(58.1)
16.9
(62.4)
15.9
(60.6)
11.9
(53.4)
7
(45)
2.4
(36.3)
−1
(30)
6.8
(44.3)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) −4.7
(23.5)
−4.4
(24.1)
−2.3
(27.9)
1.6
(34.9)
6.1
(43.0)
10.2
(50.4)
12.8
(55.0)
12
(54)
8
(46)
4.1
(39.4)
−0.2
(31.6)
−3.9
(25.0)
3.3
(37.9)
Trung bình tối thiểu °C (°F) −15.7
(3.7)
−14.6
(5.7)
−10.7
(12.7)
−4.5
(23.9)
0.3
(32.5)
5.2
(41.4)
8.1
(46.6)
6.2
(43.2)
0.8
(33.4)
−3.8
(25.2)
−8.1
(17.4)
−14.5
(5.9)
−15.7
(3.7)
Thấp kỷ lục °C (°F) −27.7
(−17.9)
−31.5
(−24.7)
−28.4
(−19.1)
−11.6
(11.1)
−4.9
(23.2)
−0.3
(31.5)
3.6
(38.5)
0.7
(33.3)
−5.1
(22.8)
−9.7
(14.5)
−19.5
(−3.1)
−26.5
(−15.7)
−31.5
(−24.7)
Nguồn: Meteorologisk institutt

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ "Personnemningar til stadnamn i Noreg" (bằng tiếng Na Uy). Språkrådet.