Bước tới nội dung

Yerry Mina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Yerry Mina
Mina trong màu áo đội tuyển Colombia vào năm 2026
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Yerry Fernando Mina González[1]
Ngày sinh 23 tháng 9, 1994 (32 tuổi)
Nơi sinh Guachené, Colombia
Chiều cao 1,95 m (6 ft 5 in)[2]
Vị trí Trung vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Cagliari
Số áo 26
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2012 Deportivo Pasto
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2013 Deportivo Pasto 14 (1)
2014–2016 Santa Fe 67 (7)
2016–2018 Palmeiras 28 (6)
2018 Barcelona 5 (0)
2018–2023 Everton 86 (7)
2023–2024 Fiorentina 4 (0)
2024– Cagliari 14 (2)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡
Năm Đội ST (BT)
2016 U-23 Colombia 4 (1)
2016– Colombia 46 (7)
Thành tích huy chương
 Colombia
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Á quânHoa Kỳ 2024
Huy chương đồng – vị trí thứ baHoa Kỳ 2016
Huy chương đồng – vị trí thứ baBrasil 2021
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 9 tháng 6 năm 2024
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 14 tháng 7 năm 2024

Yerry Fernando Mina Gonzalez (sinh ngày 23 tháng 9 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Colombia hiện đang thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ Serie A Cagliari và đội tuyển bóng đá quốc gia Colombia.

Sự nghiệp quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến ngày 5 tháng 5 năm 2024.[3][4]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải quốc nội Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấuTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBàn
Deportivo Pasto 2013 Categoría Primera A 14180—20—241
Santa Fe 2014 343160—20—523
2015 23280—21121544
2016 102——83—185
Tổng cộng 677240—3142112412
Palmeiras 2016 Série A 13420———154
2017 15240—7380345
Tổng cộng 28660—7380499
Barcelona 2017–18 La Liga 5010—00—60
Everton 2018–19 Premier League 1312000——151
2019–20 2921030——332
2020–21 2424110——293
2021–22 1301100——141
2022–23 720010——82
Tổng cộng 8678250——999
Fiorentina 2023–24 Serie A 4020—100070
Cagliari 2023–24 Serie A 112————112
Tổng sự nghiệp 215234925041710131933

Ra sân quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
Colombia
Năm Trận Bàn
2016 5 1
2017 4 2
2018 6 3
2019 9 0
2020 2 0
2021 12 1
2022 1 0
2023 7 0
Tổng cộng 46 7

Bàn thắng quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
Bàn thắng của đội tuyển Colombia được ghi trước.
#NgàyĐịa điểmĐối thủBàn thắngKết quảGiải đấu
1.11 tháng 10 năm 2016Sân vận động Metropolitano, Barranquilla, Colombia Uruguay2–22–2Vòng loại FIFA World Cup 2018
2.13 tháng 6 năm 2017Coliseum Alfonso Pérez, Getafe, Tây Ban Nha Cameroon2–04–0Giao hữu
3.3–0
4.24 tháng 6 năm 2018Kazan Arena, Kazan, Nga Ba Lan1–03–0FIFA World Cup 2018
5.28 tháng 6 năm 2018Cosmos Arena, Samara, Nga Sénégal1–03–0
6.3 tháng 7 năm 2018Otkrytiye Arena, Moskva, Nga Anh1–11–1
(pen: 3–4)
7.3 tháng 6 năm 2021Sân vận động Quốc gia, Lima, Peru Perú1–03–0Vòng loại FIFA World Cup 2022

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ "2018 FIFA World Cup Russia: List of players: Colombia" (PDF). FIFA. ngày 10 tháng 6 năm 2018. tr. 5. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2018.
  2. ↑ "Yerry Mina: Overview". Premier League. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2019.
  3. ↑ Yerry Mina tại Soccerway
  4. ↑ "Y. Mina". Palmeiras. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2017.