快
Giao diện
Xem thêm: 怏
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
Ký tự chữ Hán
[sửa]快 (bộ thủ Khang Hi 61, 心+4, 7 nét, Thương Hiệt 心木大 (PDK), tứ giác hiệu mã 95030, hình thái ⿰忄夬)
Ký tự phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Trung Quốc
[sửa]| phồn. | 快 | |
|---|---|---|
| giản. # | 快 | |
Nguồn gốc ký tự
[sửa]Chữ hình thanh (形聲, OC *kʰʷraːds) : hình 忄 + thanh 夬 (OC *kʷraːds).
Từ nguyên
[sửa]Không rõ (Schuessler, 2007).
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄎㄨㄞˋ
- (Thành Đô, SP): kuai4
- (Tây An, Bính âm Quan Trung): kuāi
- (Nanjing, Nanjing Pinyin): kuāi
- (Đông Can, Chữ Kirin và Wiktionary): куэ (kue, III)
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): faai3
- (Dongguan, Jyutping++): faai3
- (Đài Sơn, Wiktionary): fai1
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): faai3
- Cám (Wiktionary): kuai3
- Khách Gia
- (Tứ Huyện, PFS): khoai
- (Mai Huyện, Quảng Đông): kuai4
- Tấn (Wiktionary): kuai3
- Mân Bắc (KCR): kṳe̿
- Mân Đông (BUC): ká̤ / kuái
- Puxian Min (Pouseng Ping'ing): ke4 / kuei4 / kuai4
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): khoài / khùiⁿ / khòaⁿ / khòe
- (Triều Châu, Peng'im): kuai3
- (Leizhou, Leizhou Pinyin): kuai3 / kue3
- Ngô (Wugniu)
- Tương (Trường Sa, Wiktionary): kuai4
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄎㄨㄞˋ
- Bính âm thông dụng: kuài
- Wade–Giles: kʻuai4
- Yale: kwài
- Quốc ngữ La Mã tự: kuay
- Palladius: куай (kuaj)
- IPA Hán học (ghi chú): /kʰu̯aɪ̯⁵¹/
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: kuai4
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: kuai
- IPA Hán học(ghi chú): /kʰuai²¹³/
- (Tây An)
- Bính âm Quan Trung: kuāi
- IPA Hán học (ghi chú): /kʰuæ⁵⁵/
- (Nanjing)
- Nanjing Pinyin: kuāi
- Nanjing Pinyin (numbered): kuai4
- IPA Hán học (ghi chú): /kʰuɛ⁴⁴/
- (Đông Can)
- Chữ Kirin và Wiktionary: куэ (kue, III)
- IPA Hán học (ghi chú): /kʰuɛ⁴⁴/
- (Lưu ý: Cách phát âm trong tiếng Đông Can hiện đang được thử nghiệm và có thể không chính xác.)
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: faai3
- Yale: faai
- Bính âm tiếng Quảng Đông: faai3
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: fai3
- IPA Hán học (ghi chú): /faːi̯³³/
- (Dongguan, Guancheng)
- Jyutping++: faai3
- IPA Hán học (ghi chú): /fai³²/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: fai1
- IPA Hán học (ghi chú): /fai³³/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: kuai3
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /kʰuai²¹³/
- (Nam Xương)
- Khách Gia
- (Tứ Huyện, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: khoai
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: kuai
- Bính âm tiếng Khách Gia: kuai4
- IPA Hán học : /kʰu̯ai̯⁵⁵/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: kuai4
- IPA Hán học : /kʰuaɪ⁵³/
- (Tứ Huyện, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: kuai3
- IPA Hán học (old-style): /kʰxuai⁴⁵/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: kṳe̿
- IPA Hán học (ghi chú): /kʰyɛ³³/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: ká̤ / kuái
- IPA Hán học (ghi chú): /kʰɑ²¹³/, /kʰuɑi²¹³/
- (Phúc Châu)
Ghi chú:
- ká̤ - ngôn ngữ bản địa;
- kuái - ngôn ngữ văn chương.
- Puxian Min
- (Putian, Jiangkou, Nanri, Xianyou, Youyang, Fengting)
- Pouseng Ping'ing: ke4
- Báⁿ-uā-ci̍: ka̤̍
- Sinological IPA (key): /kʰe⁴²/
- (Putian, Nanri, Xianyou, Fengting)
- Pouseng Ping'ing: kuei4
- Báⁿ-uā-ci̍: kua̍i
- Sinological IPA (key): /kʰuei⁴²/
- (Jiangkou)
- Pouseng Ping'ing: kuai4
- Sinological IPA (key): /kʰuɐi⁴²/
- (Youyang)
- Pouseng Ping'ing: kuai4
- Sinological IPA (key): /kʰuai⁴²/
- (Putian, Jiangkou, Nanri, Xianyou, Youyang, Fengting)
- ke4 - ngôn ngữ bản địa;
- kuei4/kuai4 - ngôn ngữ văn chương.
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Jinjiang)
- Phiên âm Bạch thoại: khoài
- Tâi-lô: khuài
- Phofsit Daibuun: qoaix
- IPA (Jinjiang): /kʰuai⁴¹/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Jinjiang)
- Phiên âm Bạch thoại: khùiⁿ
- Tâi-lô: khuìnn
- Phofsit Daibuun: qvuix
- IPA (Hạ Môn): /kʰuĩ²¹/
- IPA (Tuyền Châu, Jinjiang): /kʰuĩ⁴¹/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: khòaⁿ
- Tâi-lô: khuànn
- Phofsit Daibuun: qvoax
- IPA (Chương Châu): /kʰuã²¹/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: khòe
- Tâi-lô: khuè
- Phofsit Daibuun: qoex
- IPA (Hạ Môn): /kʰue²¹/
- IPA (Tuyền Châu): /kʰue⁴¹/
- (Mân Tuyền Chương: Jinjiang)
- (Triều Châu)
- Peng'im: kuai3
- Phiên âm Bạch thoại-like: khuài
- IPA Hán học (ghi chú): /kʰuai²¹³/
- (Leizhou)
- Leizhou Pinyin: kuai3 / kue3
- IPA Hán học: /kʰuai²¹/, /kʰuɛ²¹/
- (Triều Châu)
- kuai3 - ngôn ngữ văn chương;
- kue3 - ngôn ngữ bản địa.
- Ngô
- (Northern: Shanghai, Jiading, Songjiang, Chongming, Suzhou, Changzhou, Jiaxing, Shaoxing, Ningbo, Zhoushan)
- Wugniu: 5khua
- MiniDict: khua去
- Wiktionary Romanisation (Shanghai): 2khua
- Sinological IPA (Shanghai): /kʰua³⁴/
- Sinological IPA (Jiading): /kʰua³⁴/
- Sinological IPA (Songjiang): /kʰuɑ³⁵/
- Sinological IPA (Chongming): /kʰuɑ³³/
- Sinological IPA (Suzhou): /kʰuɑ⁵²³/
- Sinological IPA (Changzhou): /kʰua⁵²³/
- Sinological IPA (Jiaxing): /kʰua³³⁴/
- Sinological IPA (Shaoxing): /kʰua³³/
- Sinological IPA (Ningbo): /kʰua⁵⁵/
- Sinological IPA (Zhoushan): /kʰua⁴⁴/
- (Northern: Hangzhou)
- (Northern: Songjiang)
- (Northern: Chongming)
- (Northern: Zhoushan)
- (Jinhua)
- (Northern: Shanghai, Jiading, Songjiang, Chongming, Suzhou, Changzhou, Jiaxing, Shaoxing, Ningbo, Zhoushan)
- 5khua - ngôn ngữ bản địa;
- 5khuae/5khuai/5khuei - ngôn ngữ văn chương.
- Tương
- (Trường Sa)
- Wiktionary: kuai4
- IPA Hán học (ghi chú): /kʰuai⁴⁵/
- (Trường Sa)
Ghi chú:
Ghi chú:
Ghi chú:
Ghi chú:
- trung cổ: khwaejH
- Hán thượng cổ▼
- (Zhengzhang): /*kʰʷraːds/
Định nghĩa
[sửa]快
- Hài lòng; hạnh phúc.
- Trực tính, thẳng thắn, nói thẳng.
- Nhanh.
- Sắc, nhọn. bén.
- Đồng nghĩa: 鈍
- Nhanh trí, ứng đối nhanh.
- Khẩn trương.
Đồng nghĩa
[sửa]- (nhanh):
Không tìm thấy trang Kho từ vựng:迅速
- Trang dial-syn 「快」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
- Trang dial-syn 「快-2」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
Trái nghĩa
[sửa]Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký hiệu đa ngữ
- Han phono-semantic compounds
- Từ không rõ từ nguyên tiếng Trung Quốc
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quan Thoại
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Tứ Xuyên
- Mục từ tiếng Đông Can
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Cám
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Mục từ
- Mục từ tiếng Ngô
- Mục từ tiếng Tương
- Mục từ tiếng Hán trung cổ
- Mục từ tiếng Hán thượng cổ
- Hán tự tiếng Trung Quốc
- Hán tự tiếng Quan Thoại
- Hán tự tiếng Tứ Xuyên
- Hán tự tiếng Đông Can
- Hán tự tiếng Quảng Đông
- Hán tự tiếng Đài Sơn
- Hán tự tiếng Cám
- Hán tự tiếng Khách Gia
- Hán tự tiếng Tấn
- Hán tự tiếng Mân Bắc
- Hán tự tiếng Mân Đông
- Hán tự tiếng Mân Tuyền Chương
- Hán tự tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Hán tự
- Hán tự tiếng Ngô
- Hán tự tiếng Tương
- Hán tự tiếng Hán trung cổ
- Hán tự tiếng Hán thượng cổ
- Tính từ tiếng Trung Quốc
- Tính từ tiếng Quan Thoại
- Tính từ tiếng Tứ Xuyên
- Tính từ tiếng Đông Can
- Tính từ tiếng Quảng Đông
- Tính từ tiếng Đài Sơn
- Tính từ tiếng Cám
- Tính từ tiếng Khách Gia
- Tính từ tiếng Tấn
- Tính từ tiếng Mân Bắc
- Tính từ tiếng Mân Đông
- Tính từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Tính từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Tính từ
- Tính từ tiếng Ngô
- Tính từ tiếng Tương
- Tính từ tiếng Hán trung cổ
- Tính từ tiếng Hán thượng cổ
- Phó từ tiếng Trung Quốc
- Phó từ tiếng Quan Thoại
- Phó từ tiếng Tứ Xuyên
- Phó từ tiếng Đông Can
- Phó từ tiếng Quảng Đông
- Phó từ tiếng Đài Sơn
- Phó từ tiếng Cám
- Phó từ tiếng Khách Gia
- Phó từ tiếng Tấn
- Phó từ tiếng Mân Bắc
- Phó từ tiếng Mân Đông
- Phó từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Phó từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Phó từ
- Phó từ tiếng Ngô
- Phó từ tiếng Tương
- Phó từ tiếng Hán trung cổ
- Phó từ tiếng Hán thượng cổ
- Động từ tiếng Trung Quốc
- Động từ tiếng Quan Thoại
- Động từ tiếng Tứ Xuyên
- Động từ tiếng Đông Can
- Động từ tiếng Quảng Đông
- Động từ tiếng Đài Sơn
- Động từ tiếng Cám
- Động từ tiếng Khách Gia
- Động từ tiếng Tấn
- Động từ tiếng Mân Bắc
- Động từ tiếng Mân Đông
- Động từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Động từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Động từ
- Động từ tiếng Ngô
- Động từ tiếng Tương
- Động từ tiếng Hán trung cổ
- Động từ tiếng Hán thượng cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 快 tiếng Trung Quốc
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Quan Thoại
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Quảng Đông