Bước tới nội dung

快

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: 怏
快 U+5FEB, 快
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-5FEB
← 忪
[U+5FEA]
CJK Unified Ideographs 忬 →
[U+5FEC]

Đa ngữ

[sửa]
Bút thuận
7 strokes

Ký tự chữ Hán

[sửa]

快 (bộ thủ Khang Hi 61, 心+4, 7 nét, Thương Hiệt 心木大 (PDK), tứ giác hiệu mã 95030, hình thái ⿰忄夬)

Ký tự phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 377, ký tự 29
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 10369
  • Dae Jaweon: tr. 705, ký tự 16
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 4, tr. 2278, ký tự 11
  • Dữ liệu Unihan: U+5FEB

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
phồn. 快
giản. # 快

Nguồn gốc ký tự

[sửa]

Chữ hình thanh (形聲, OC *kʰʷraːds) : hình 忄 + thanh 夬 (OC *kʷraːds).

Từ nguyên

[sửa]

Không rõ (Schuessler, 2007).

Cách phát âm

[sửa]

Ghi chú:
  • ká̤ - ngôn ngữ bản địa;
  • kuái - ngôn ngữ văn chương.

Vần
Ký tự 快
Âm đọc # 1/1
Thanh mẫu (聲) 溪 (29)
Vận mẫu (韻) 夬 (30)
Thanh điệu (調) Departing (H)
Độ mở (開合) Closed
Tách âm (等) II
Phiên thiết 苦夬切
Baxter khwaejH
Reconstructions
Zhengzhang
Shangfang
/kʰˠuaiH/
Pan
Wuyun
/kʰʷᵚaiH/
Shao
Rongfen
/kʰuaiH/
Edwin
Pulleyblank
/kʰwaɨjsH/
Li
Rong
/kʰuaiH/
Wang
Li
/kʰwæiH/
Bernhard
Karlgren
/kʰwaiH/
Expected
Mandarin
Reflex
kuài
Expected
Cantonese
Reflex
faai3
Hệ thống Zhengzhang (2003)
Ký tự 快
Âm đọc # 1/1
Số 4407
Phonetic
component
夬
Rime
group
祭
Rime
subdivision
1
Corresponding
MC rime
快
Tiếng Hán
thượng cổ
/*kʰʷraːds/

Định nghĩa

[sửa]

快

  1. Hài lòng; hạnh phúc.
    Đồng nghĩa: 樂 (lè)
    快感  ―  kuàigǎn  ―  hài lòng
  2. Trực tính, thẳng thắn, nói thẳng.
  3. Nhanh.
    Đồng nghĩa: 速
    快啲啦! [Cantonese]  ―  faai3 di1 laa1! [Việt bính]  ―  Nhanh lên!
  4. Sắc, nhọn. bén.
    Đồng nghĩa: 鈍
  5. Nhanh trí, ứng đối nhanh.
  6. Khẩn trương.

Đồng nghĩa

[sửa]
  • (nhanh):

Không tìm thấy trang Kho từ vựng:迅速

Trái nghĩa

[sửa]