dây
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zəj˧˧ | jəj˧˥ | jəj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟəj˧˥ | ɟəj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
dây
- Vật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn.
- Dây rút.
- Dây đàn.
- Dây điện.
- Thân cây hình sợi, bò leo trên mặt đất hay các vật tựa.
- Dây bầu.
- Dây khoai.
- Rút dây động rừng. (tục ngữ)
- Tập hợp các vật đồng loại thành hàng, thành hình dài.
- Xếp hàng thành dây.
- Pháo dây.
- Từng đơn vị bát đĩa, ứng với mười chiếc một.
- Mua mấy dây bát.
- Mối liên hệ gắn bó về mặt tinh thần.
- Dây thân ái.
Động từ
dây
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “dây”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)