Bước tới nội dung

narr

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít narr narren
Số nhiều narrer narrene

narr gđ

  1. Anh hề.
    I gamle dager hadde kongene narrer til å more seg.
    å gjøre narr av noen — Chọc tức, chọc giận ai.
    å gjøre noen til narr — Chế giễu ai.
    å holde noen for narr — Lừa gạt ai.
  2. Người kỳ cục, lố lăng.
    Du oppfører deg som en narr.
    å gjøre seg til narr — Làm ra vẻ kỳ cục, lố lăng.

Tham khảo