Bước tới nội dung

ná

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
naː˧˥na̰ː˩˧naː˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
naː˩˩na̰ː˩˧

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

ná

  1. (Ph.) . Nỏ, Chẵng. Dùng ná bắn chim.

Tham khảo

Tiếng Kháng

Cách phát âm

Danh từ

ná

  1. (Tuần Giáo - Thuận Châu) ruộng.

Tham khảo

  • Tạ Quang Tùng (2023). Ngữ âm tiếng Kháng và phương án chữ viết cho người Kháng ở Việt Nam. NXB Đại học Thái Nguyên & NXB Thông tin Truyền thông.