parlament
Giao diện
Tiếng Na Uy

Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | parlament | parlamentet |
| Số nhiều | parlament, parlamenter | parlamenta, parlamentene |
parlament gđ
Từ dẫn xuất
- (1) parlamentarisk : Thuộc về quốc hội, nghị viện.
- (1) parlamentarisme gđ: Chế độ đại nghị.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “parlament”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)